Hệ thống tái sử dụng nước thải là gì?
10 Jan, 2026Tìm hiểu hệ thống tái sử dụng nước thải là gì, lợi ích kinh tế – môi trường và xu hướng áp dụng tại...
Ngành chế biến chả cá là một trong những lĩnh vực chế biến thủy sản có lượng nước thải lớn, chứa nhiều tạp chất hữu cơ, dầu mỡ và dư lượng phụ gia. Nếu không được xử lý đúng cách, nước thải sẽ gây ô nhiễm nghiêm trọng đến môi trường nước, đất và sức khỏe cộng đồng.
Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Xử lý nước thải, Việt Water JSC mang đến giải pháp chuyên nghiệp – an toàn – vận hành ổn định cho các nhà máy chế biến chả cá trên toàn quốc.

Một nhà máy chế biến chả cá công suất 10 tấn thành phẩm/ngày thường phát sinh:
Tổng lượng nước thải: ~298 m³/ngày
Nước thải sản xuất: 250 m³/ngày
Nước thải sinh hoạt: 48 m³/ngày
Công suất hệ thống yêu cầu: ~300 m³/ngày.đêm
Phát sinh từ các công đoạn:
Rửa nguyên liệu (phát sinh nhiều nhất)
Sơ chế – tách xương – ly tâm
Rửa thiết bị, sàn nhà xưởng
Hệ thống khí thải (nước rửa thiết bị lọc)
Nhà ăn, nhà vệ sinh, khu nội trú công nhân
| Thành phần | Đặc điểm |
|---|---|
| Dầu mỡ cá | Cao, dễ gây tắc nghẽn |
| Protein, vụn thịt, xương cá | Tăng BOD, COD cao |
| Chất hữu cơ dễ phân hủy | Mùi tanh mạnh |
| TSS – chất rắn lơ lửng | Cao do vụn cá |
| Phụ gia thực phẩm | Có thể ảnh hưởng vi sinh xử lý |
Kết luận: Đây là loại nước thải có tính ô nhiễm cao, đặc biệt về dầu mỡ, BOD, COD và TSS nên bắt buộc phải đầu tư hệ thống tiêu chuẩn theo QCVN 11-MT:2015/BTNMT.
Dưới đây là sơ đồ công nghệ tối ưu được Việt Water áp dụng:
Nước thải → Bể thu gom → Bể điều hòa → Tuyển nổi DAF → UAFB/UASB → Anoxic → MBBR + Aerotank → Bể lắng → Khử trùng → Xả chuẩn QCVN
Thu gom toàn bộ nước thải của nhà máy
Song chắn rác thô – tinh tách vụn cá, xương
Hạn chế tắc nghẽn phía sau
Điều hòa lưu lượng giờ cao điểm
Có hệ thống sục khí chống anaerobic
Giảm mùi hôi và nồng độ ô nhiễm
Châm polymer (keo tụ – tạo bông)
Vi bọt khí cuốn dầu mỡ và chất rắn nổi
Loại bỏ tới 70–90% dầu mỡ, rất quan trọng với nước thải chả cá
Hai vùng chính:
Phân hủy mạnh các chất hữu cơ
Tạo khí sinh học CH₄ và CO₂
Tách cặn – tái tuần hoàn bùn
Ổn định nồng độ COD đầu ra
Vi sinh thiếu khí khử NO₃⁻ → N₂
Giảm tổng Nitơ theo quy chuẩn QCVN
Sử dụng giá thể MBBR giúp tăng mật độ vi sinh
Nâng hiệu quả xử lý BOD – NH₄⁺
Tiêu thụ chất hữu cơ còn lại sau kỵ khí
Bùn đáy bơm về bể chứa bùn
Trên bề mặt là nước trong dẫn sang khử trùng
Sử dụng Chlorine hoặc NaOCl
Đảm bảo nước ra đạt chuẩn QCVN 11-MT:2015/BTNMT, cột B
| Chỉ tiêu | Giá trị tối đa theo QCVN |
|---|---|
| BOD5 | 49,5 mg/l |
| COD | 148,5 mg/l |
| TSS | 99 mg/l |
| Tổng Nitơ | 59,4 mg/l |
| Tổng dầu mỡ | 41,3 mg/l |
| Coliforms | 5.000 MPN/100ml |
➡ Các hệ thống do Việt Water thiết kế luôn cam kết đạt chuẩn khi nghiệm thu & vận hành.
Công nghệ kỵ khí + hiếu khí kết hợp MBBR giúp giảm điện năng, tiết kiệm hóa chất, giảm bùn thải.
Việt Water cam kết đầu ra ổn định, không lo vi phạm môi trường.
Toàn bộ bồn, thùng, cụm thiết bị được sản xuất tại xưởng Việt Water
→ Giá tối ưu – chất lượng đồng bộ – bảo trì nhanh.
Khảo sát – phân tích mẫu nước
Đề xuất công nghệ tối ưu
Xin phép môi trường, lập hồ sơ pháp lý
Thi công – lắp đặt – vận hành
Bảo trì định kỳ – hỗ trợ 24/7
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây giúp doanh nghiệp hình dung được cấu hình tiêu chuẩn của một hệ thống xử lý nước thải công nghiệp do Việt Water thiết kế. Thông số thực tế có thể thay đổi tùy theo ngành nghề, công suất và yêu cầu xả thải theo QCVN 40:2011/BTNMT, QCVN 14:2008/BTNMT, hoặc quy chuẩn riêng của khu công nghiệp.
| Thông số | Đơn vị | Giá trị trung bình |
|---|---|---|
| pH | - | 5.5 – 9.0 |
| BOD5 | mg/L | 400 – 2.000 |
| COD | mg/L | 800 – 4.000 |
| TSS | mg/L | 200 – 2.000 |
| Amoni (NH4+) | mg/L | 20 – 150 |
| Tổng Nitơ | mg/L | 40 – 200 |
| Tổng Photpho | mg/L | 6 – 15 |
| Dầu mỡ khoáng | mg/L | 10 – 200 |
| Coliform | MPN/100mL | 10⁶ – 10⁸ |
| Thông số | Cột A | Cột B |
|---|---|---|
| pH | 6 – 9 | 6 – 9 |
| BOD5 | ≤ 30 mg/L | ≤ 50 mg/L |
| COD | ≤ 75 mg/L | ≤ 150 mg/L |
| TSS | ≤ 50 mg/L | ≤ 100 mg/L |
| Amoni | ≤ 5 mg/L | ≤ 10 mg/L |
| Tổng Nitơ | ≤ 20 mg/L | ≤ 40 mg/L |
| Tổng Photpho | ≤ 4 mg/L | ≤ 6 mg/L |
| Dầu mỡ | ≤ 5 mg/L | ≤ 10 mg/L |
| Coliform | ≤ 3.000 | ≤ 5.000 |
Thời gian lưu: 4 – 8 giờ
Vật liệu: Bê tông cốt thép hoặc composite
Máy thổi khí: 1–2 máy (dự phòng 100%)
Thiết bị khuấy: 0.75 – 2.2 kW
Hóa chất dùng: PAC/Polymer/NaOH/H2SO4
Tốc độ khuấy:
Keo tụ: 80 – 120 vòng/phút
Tạo bông: 40 – 60 vòng/phút
Hiệu suất tách cặn/dầu mỡ: 80 – 95%
Lưu lượng bơm hòa tan khí: 5 – 15 m³/h
Áp suất hòa tan khí: 4 – 6 bar
Tải trọng hữu cơ:
AAO: 0.1 – 0.4 kg BOD/m³.ngày
MBBR: 0.4 – 1.5 kg BOD/m³.ngày
MBR: 2 – 4 kg BOD/m³.ngày
DO: 2 – 4 mg/L
Thời gian lưu bể sinh học: 12 – 24 giờ
Tốc độ lọc: 8 – 12 m³/m².h
Vật liệu:
Sỏi đỡ
Cát Mangan
Anthracite
Than hoạt tính
UV liều chiếu: 25 – 40 mJ/cm²
Liều Clo: 2 – 5 mg/L
| Công suất hệ thống | Điện năng tiêu thụ |
|---|---|
| 20 m³/ngày | 3 – 5 kWh |
| 50 m³/ngày | 6 – 12 kWh |
| 100 m³/ngày | 15 – 25 kWh |
| 200 m³/ngày | 25 – 40 kWh |
| 500 m³/ngày | 45 – 90 kWh |
| Công suất | Diện tích tối thiểu |
|---|---|
| Dưới 50 m³/ngày | 80 – 120 m² |
| 50 – 200 m³/ngày | 150 – 300 m² |
| 200 – 500 m³/ngày | 300 – 600 m² |
| Trên 1.000 m³/ngày | Thiết kế riêng |
Hồ sơ thiết kế (AutoCAD, layout 2D – 3D)
Sổ tay vận hành
Chứng nhận vật tư – thiết bị
Kết quả chạy thử – nghiệm thu
Quy trình bảo trì định kỳ
Chi phí phụ thuộc vào:
Nồng độ đầu vào
Mặt bằng thi công
Vật liệu bể (BTCT hoặc composite)
Công nghệ lựa chọn
Giá tham khảo: 1,5 – 4,2 tỷ đồng cho hệ thống 300 m³/ngày.
👉 Xem thêm: Bảng giá xử lý nước thải
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT WATER
Địa chỉ: 345 Phạm Văn Bạch, Phường Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
Xưởng chế tạo: Đường Thạnh Xuân 52, Phường Thạnh Xuân, TP.HCM
TaxCode: 0312931928
Hotline: 028.6272.4888 – 0904.506.065
Website: Việt Water